enthrone
UK/ɪnˈθɹəʊn/
US/ɪnˈθɹəʊn/
giọng máy của trình duyệt
enthrone nghĩa là tôn làm, đưa lên ngôi, phong lên, tôn lêm.
Nghĩa của enthrone
Ngoại động từ
- Tôn làm, đưa lên ngôi (vua); phong làm (giám mục...).
- Nghĩa bóng Phong lên, tôn lêm.
Dạng từ của enthrone
| Ngôi thứ ba số ít | enthrones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enthroning |
| Quá khứ phân từ | enthroned |
| Quá khứ | enthroned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enthrone
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của enthrone
Câu hỏi thường gặp
enthrone nghĩa là gì?
enthrone (ngoại động từ) nghĩa là tôn làm, đưa lên ngôi, phong lên, tôn lêm.
enthrone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enthrone: giọng Anh (UK) /ɪnˈθɹəʊn/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈθɹəʊn/.