TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enthralment

giọng máy của trình duyệt

enthralment nghĩa là sự mê hoặc, sự nô dịch hoá.

Nghĩa của enthralment

Danh từ

  1. Sự mê hoặc, sự làm cho mê mệt.
  2. Thường (nghĩa bóng) sự nô dịch hoá.

Câu hỏi thường gặp

enthralment nghĩa là gì?

enthralment (danh từ) nghĩa là sự mê hoặc, sự nô dịch hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.