enthronization
giọng máy của trình duyệt
enthronization nghĩa là sự tôn lên ngôi, sự phong, sự phong lên, sự tôn lêm.
Nghĩa của enthronization
Danh từ
- Sự tôn lên ngôi (vua); sự phong (giám mục...).
- Nghĩa bóng Sự phong lên, sự tôn lêm.
Câu hỏi thường gặp
enthronization nghĩa là gì?
enthronization (danh từ) nghĩa là sự tôn lên ngôi, sự phong, sự phong lên, sự tôn lêm.