TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enthronization

giọng máy của trình duyệt

enthronization nghĩa là sự tôn lên ngôi, sự phong, sự phong lên, sự tôn lêm.

Nghĩa của enthronization

Danh từ

  1. Sự tôn lên ngôi (vua); sự phong (giám mục...).
  2. Nghĩa bóng Sự phong lên, sự tôn lêm.

Câu hỏi thường gặp

enthronization nghĩa là gì?

enthronization (danh từ) nghĩa là sự tôn lên ngôi, sự phong, sự phong lên, sự tôn lêm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.