TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enthronize

UK/ɛnˈθɹəʊnaɪz/ US/ɛnˈθɹoʊˌnaɪz/ giọng máy của trình duyệt

enthronize nghĩa là đưa lên ngôi, lập làm vua, nhận hức.

Nghĩa của enthronize

Ngoại động từ

  1. Đưa lên ngôi; lập làm vua.
  2. Nhận hức (giáo chủ).

Câu hỏi thường gặp

enthronize nghĩa là gì?

enthronize (ngoại động từ) nghĩa là đưa lên ngôi, lập làm vua, nhận hức.

enthronize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enthronize: giọng Anh (UK) /ɛnˈθɹəʊnaɪz/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈθɹoʊˌnaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.