enthronement
US/ɪn.ˈθroʊn.mənt/
giọng máy của trình duyệt
enthronement nghĩa là sự tôn lên ngôi, sự phong, sự phong lên, sự tôn lêm.
Nghĩa của enthronement
Danh từ
- Sự tôn lên ngôi (vua); sự phong (giám mục...).
- Nghĩa bóng Sự phong lên, sự tôn lêm.
Dạng từ của enthronement
| Số nhiều | enthronements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enthronement
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
enthronement nghĩa là gì?
enthronement (danh từ) nghĩa là sự tôn lên ngôi, sự phong, sự phong lên, sự tôn lêm.
enthronement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enthronement: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈθroʊn.mənt/.