TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enthronement

US/ɪn.ˈθroʊn.mənt/ giọng máy của trình duyệt

enthronement nghĩa là sự tôn lên ngôi, sự phong, sự phong lên, sự tôn lêm.

Nghĩa của enthronement

Danh từ

  1. Sự tôn lên ngôi (vua); sự phong (giám mục...).
  2. Nghĩa bóng Sự phong lên, sự tôn lêm.

Dạng từ của enthronement

Số nhiềuenthronements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enthronement

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

enthronement nghĩa là gì?

enthronement (danh từ) nghĩa là sự tôn lên ngôi, sự phong, sự phong lên, sự tôn lêm.

enthronement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enthronement: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈθroʊn.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.