TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enthuse

UK/ɛnˈθjuːz/ US/ɛnˈθuz/ giọng máy của trình duyệt

enthuse nghĩa là tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình, chan chứa tình cảm, làm cho nhiệt tình.

Nghĩa của enthuse

Nội động từ

  1. Tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình.
  2. Chan chứa tình cảm.

Ngoại động từ

  1. Làm cho nhiệt tình, làm cho hăng hái.

Dạng từ của enthuse

Ngôi thứ ba số ítenthuses
Hiện tại phân từ (-ing)enthusing
Quá khứ phân từenthused
Quá khứenthused

Họ từ của enthuse

Câu hỏi thường gặp

enthuse nghĩa là gì?

enthuse (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình, chan chứa tình cảm, làm cho nhiệt tình.

enthuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enthuse: giọng Anh (UK) /ɛnˈθjuːz/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈθuz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.