enthuse
UK/ɛnˈθjuːz/
US/ɛnˈθuz/
giọng máy của trình duyệt
enthuse nghĩa là tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình, chan chứa tình cảm, làm cho nhiệt tình.
Nghĩa của enthuse
Nội động từ
- Tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình.
- Chan chứa tình cảm.
Ngoại động từ
- Làm cho nhiệt tình, làm cho hăng hái.
Dạng từ của enthuse
| Ngôi thứ ba số ít | enthuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enthusing |
| Quá khứ phân từ | enthused |
| Quá khứ | enthused |
Họ từ của enthuse
Câu hỏi thường gặp
enthuse nghĩa là gì?
enthuse (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình, chan chứa tình cảm, làm cho nhiệt tình.
enthuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enthuse: giọng Anh (UK) /ɛnˈθjuːz/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈθuz/.