entice
UK/ɪnˈtaɪs/
US/ɪnˈtaɪs/
giọng máy của trình duyệt
entice nghĩa là dụ dỗ, cám dỗ, nhử vào bẫy, lôi cuốn.
Nghĩa của entice
Ngoại động từ
- Dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo.
- Nhử (chim...) vào bẫy.
Dạng từ của entice
| Ngôi thứ ba số ít | entices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enticing |
| Quá khứ phân từ | enticed |
| Quá khứ | enticed |
Câu hỏi thường gặp
entice nghĩa là gì?
entice (ngoại động từ) nghĩa là dụ dỗ, cám dỗ, nhử vào bẫy, lôi cuốn.
entice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entice: giọng Anh (UK) /ɪnˈtaɪs/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtaɪs/.