enticing
UK/ɛnˈtaɪsɪŋ/
US/ɛnˈtaɪsɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
enticing nghĩa là hấp dẫn, lôi cuốn.
Nghĩa của enticing
Tính từ
- Hấp dẫn, lôi cuốn, thú vị.
Dạng từ của enticing
| So sánh hơn | more enticing |
| So sánh nhất | most enticing |
| Số nhiều | enticings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enticing
Đồng nghĩa
alluringappealingappetizingattractivecatchybewitchingcaptivatingcharmingdesirableenchantingengagingexcitingfascinatingfetchinginviting
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
enticing nghĩa là gì?
enticing (tính từ) nghĩa là hấp dẫn, lôi cuốn.
enticing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enticing: giọng Anh (UK) /ɛnˈtaɪsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈtaɪsɪŋ/.