TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enticing

UK/ɛnˈtaɪsɪŋ/ US/ɛnˈtaɪsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

enticing nghĩa là hấp dẫn, lôi cuốn.

Nghĩa của enticing

Tính từ

  1. Hấp dẫn, lôi cuốn, thú vị.

Dạng từ của enticing

So sánh hơnmore enticing
So sánh nhấtmost enticing
Số nhiềuenticings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enticing

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

enticing nghĩa là gì?

enticing (tính từ) nghĩa là hấp dẫn, lôi cuốn.

enticing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enticing: giọng Anh (UK) /ɛnˈtaɪsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈtaɪsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.