TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entile

giọng máy của trình duyệt

entile nghĩa là cho đầu đề, cho tên, xưng hô bằng tước.

Nghĩa của entile

Động từ

  1. Cho đầu đề, cho tên (sách...).
  2. Xưng hô bằng tước.
  3. Cho quyền (làm gì...).
    • to be entiled to somethingcó quyền làm cái gì

Câu hỏi thường gặp

entile nghĩa là gì?

entile (động từ) nghĩa là cho đầu đề, cho tên, xưng hô bằng tước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.