entile
giọng máy của trình duyệt
entile nghĩa là cho đầu đề, cho tên, xưng hô bằng tước.
Nghĩa của entile
Động từ
- Cho đầu đề, cho tên (sách...).
- Xưng hô bằng tước.
- Cho quyền (làm gì...).
- to be entiled to somethingcó quyền làm cái gì
Câu hỏi thường gặp
entile nghĩa là gì?
entile (động từ) nghĩa là cho đầu đề, cho tên, xưng hô bằng tước.