entitative
UK/ˈen.tɪ.tə.tɪv/
US/ˈen.tɪ.teɪ.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
entitative nghĩa là thực thể, sự tồn tại.
Nghĩa của entitative
Tính từ
- Thuộc Thực thể.
- Thuộc Sự tồn tại.
Dạng từ của entitative
| So sánh hơn | more entitative |
| So sánh nhất | most entitative |
Câu hỏi thường gặp
entitative nghĩa là gì?
entitative (tính từ) nghĩa là thực thể, sự tồn tại.
entitative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entitative: giọng Anh (UK) /ˈen.tɪ.tə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈen.tɪ.teɪ.tɪv/.