TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entitative

UK/ˈen.tɪ.tə.tɪv/ US/ˈen.tɪ.teɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

entitative nghĩa là thực thể, sự tồn tại.

Nghĩa của entitative

Tính từ

  1. Thuộc Thực thể.
  2. Thuộc Sự tồn tại.

Dạng từ của entitative

So sánh hơnmore entitative
So sánh nhấtmost entitative

Câu hỏi thường gặp

entitative nghĩa là gì?

entitative (tính từ) nghĩa là thực thể, sự tồn tại.

entitative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entitative: giọng Anh (UK) /ˈen.tɪ.tə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈen.tɪ.teɪ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.