entitle
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈtaɪtəl/
US/ɪnˈtaɪtəl/
giọng máy của trình duyệt
entitle nghĩa là cho đầu đề, cho tên, xưng hô bằng tước, đặt tên.
Nghĩa của entitle
Ngoại động từ
- Cho đầu đề, cho tên (sách...).
- Xưng hô bằng tước.
- Cho quyền (làm gì...).
Dạng từ của entitle
| Ngôi thứ ba số ít | entitles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | entitling |
| Quá khứ phân từ | entitled |
| Quá khứ | entitled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entitle
Đồng nghĩa
Họ từ của entitle
Câu ví dụ với entitle
- Only members of the company are entitled to use the facilities. Chỉ có cán bộ công nhân viên của công ty là được sử dụng các cơ sở hạ tầng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
entitle nghĩa là gì?
entitle (ngoại động từ) nghĩa là cho đầu đề, cho tên, xưng hô bằng tước, đặt tên.
entitle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entitle: giọng Anh (UK) /ɪnˈtaɪtəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtaɪtəl/.