entirety
UK/ɪnˈtaɪ.ə.ɹə.ti/
US/ɪnˈtaɪ.əɹ(ə)ti/
giọng máy của trình duyệt
entirety nghĩa là trạng thái nguyên, trạng thái toàn vẹn.
Nghĩa của entirety
Danh từ
- Trạng thái nguyên, trạng thái toàn vẹn; tính trọn vẹn.
Dạng từ của entirety
| Số nhiều | entireties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entirety
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với entirety
- in its entirety — Hoàn toàn, trọn vẹn; Tổng số.
Câu ví dụ với entirety
- Read the poem in its entirety. Hãy đọc hết toàn bộ bài thơ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
entirety nghĩa là gì?
entirety (danh từ) nghĩa là trạng thái nguyên, trạng thái toàn vẹn.
entirety phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entirety: giọng Anh (UK) /ɪnˈtaɪ.ə.ɹə.ti/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtaɪ.əɹ(ə)ti/.