TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entitavive

giọng máy của trình duyệt

entitavive nghĩa là thực thể, sự tồn tại.

Nghĩa của entitavive

Tính từ

  1. Thuộc Thực thể.
  2. Thuộc Sự tồn tại (của một vật).

Câu hỏi thường gặp

entitavive nghĩa là gì?

entitavive (tính từ) nghĩa là thực thể, sự tồn tại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.