TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entity identifier

US/ˈɛn.tə.ti ɑɪ.ˈdɛn.tə.ˌfɑɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

entity identifier nghĩa là Bộ nhận dạng đối tượng.

Nghĩa của entity identifier

Danh từ

  1. Tech Bộ nhận dạng đối tượng.

Câu hỏi thường gặp

entity identifier nghĩa là gì?

entity identifier (danh từ) nghĩa là Bộ nhận dạng đối tượng.

entity identifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entity identifier: giọng Mỹ (US) /ˈɛn.tə.ti ɑɪ.ˈdɛn.tə.ˌfɑɪ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.