TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entoderm

US/ˈɛn.tə.ˌdɜːm/ giọng máy của trình duyệt

entoderm nghĩa là nội bì, lá phôi trong.

Nghĩa của entoderm

Danh từ

  1. Nội bì; lá phôi trong; nội phôi bì.

Câu hỏi thường gặp

entoderm nghĩa là gì?

entoderm (danh từ) nghĩa là nội bì, lá phôi trong.

entoderm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entoderm: giọng Mỹ (US) /ˈɛn.tə.ˌdɜːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.