entity
UK/ˈɛn.tɪt.i/
US/ˈɛn.tə.ti/ [-tʰi]
giọng máy của trình duyệt
entity nghĩa là thực thể, sự tồn tại.
Nghĩa của entity
Danh từ
- Thực thể.
- Sự tồn tại (của một vật).
Dạng từ của entity
| Số nhiều | entities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entity
Trái nghĩa
Họ từ của entity
Cụm từ, thành ngữ với entity
- entity identifier — Bộ nhận dạng đối tượng.
Câu hỏi thường gặp
entity nghĩa là gì?
entity (danh từ) nghĩa là thực thể, sự tồn tại.
entity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entity: giọng Anh (UK) /ˈɛn.tɪt.i/, giọng Mỹ (US) /ˈɛn.tə.ti/ [-tʰi].