TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entourage

UK/ˈɒn.tʊ.ɹɑːʒ/ US/ˈɑn.tə.ɹɑʒ/ giọng máy của trình duyệt

entourage nghĩa là vùng lân cận, vùng xung quanh, những người tuỳ tùng, tùy tùng.

Nghĩa của entourage

Danh từ

  1. Vùng lân cận, vùng xung quanh.
  2. Những người tuỳ tùng.

Dạng từ của entourage

Số nhiềuentourages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entourage

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

entourage nghĩa là gì?

entourage (danh từ) nghĩa là vùng lân cận, vùng xung quanh, những người tuỳ tùng, tùy tùng.

entourage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entourage: giọng Anh (UK) /ˈɒn.tʊ.ɹɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɑn.tə.ɹɑʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.