entourage
UK/ˈɒn.tʊ.ɹɑːʒ/
US/ˈɑn.tə.ɹɑʒ/
giọng máy của trình duyệt
entourage nghĩa là vùng lân cận, vùng xung quanh, những người tuỳ tùng, tùy tùng.
Nghĩa của entourage
Danh từ
- Vùng lân cận, vùng xung quanh.
- Những người tuỳ tùng.
Dạng từ của entourage
| Số nhiều | entourages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entourage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
entourage nghĩa là gì?
entourage (danh từ) nghĩa là vùng lân cận, vùng xung quanh, những người tuỳ tùng, tùy tùng.
entourage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entourage: giọng Anh (UK) /ˈɒn.tʊ.ɹɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɑn.tə.ɹɑʒ/.