TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entr'acte

UK/ˈɒn.tɹækt/ giọng máy của trình duyệt US/ˈɑnˌtɹækt/ giọng máy của trình duyệt

entr'acte nghĩa là giờ nghỉ.

Nghĩa của entr'acte

Danh từ

  1. Giờ nghỉ (trong buổi biểu diễn).
  2. Tiết mục diễn trong lúc nghỉ.

Dạng từ của entr'acte

Số nhiềuentr'actes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entr'acte

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

entr'acte nghĩa là gì?

entr'acte (danh từ) nghĩa là giờ nghỉ.

entr'acte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entr'acte: giọng Anh (UK) /ˈɒn.tɹækt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑnˌtɹækt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.