entr'acte
UK/ˈɒn.tɹækt/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈɑnˌtɹækt/ giọng máy của trình duyệt
entr'acte nghĩa là giờ nghỉ.
Nghĩa của entr'acte
Danh từ
- Giờ nghỉ (trong buổi biểu diễn).
- Tiết mục diễn trong lúc nghỉ.
Dạng từ của entr'acte
| Số nhiều | entr'actes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entr'acte
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
entr'acte nghĩa là gì?
entr'acte (danh từ) nghĩa là giờ nghỉ.
entr'acte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entr'acte: giọng Anh (UK) /ˈɒn.tɹækt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑnˌtɹækt/.