TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entrain

US/ɪn.ˈtreɪn/ giọng máy của trình duyệt

entrain nghĩa là cho lên xe lửa, lên xe lửa.

Nghĩa của entrain

Ngoại động từ

  1. Cho (quân đội...) lên xe lửa.

Nội động từ

  1. Lên xe lửa (quân đội...).

Dạng từ của entrain

Ngôi thứ ba số ítentrains
Hiện tại phân từ (-ing)entraining
Quá khứ phân từentrained
Quá khứentrained
Số nhiềuentrains

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entrain

Trái nghĩa

Họ từ của entrain

Câu hỏi thường gặp

entrain nghĩa là gì?

entrain (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho lên xe lửa, lên xe lửa.

entrain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entrain: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtreɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.