TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entrance

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛn.tɹəns/ US/ˈɛn.tɹəns/ giọng máy của trình duyệt

entrance nghĩa là sự đi vào, sự ra, làm xuất thần, làm mê li.

Nghĩa của entrance

Danh từ

  1. Sự đi vào.
  2. Sân khấu Sự ra (của diễn viên).
  3. Sự nhậm (chức...).
  4. Quyền vào, quyền gia nhập.
  5. Tiền vào, tiền gia nhập ((cũng) entrance_fee).
  6. Cổng vào, lối vào.

Ngoại động từ

  1. Làm xuất thần.
  2. Làm mê li.
  3. Mê hoặc (ai đén chỗ...).
    • to entrance someone to his destructionmê hoặc ai đến chỗ làm cho người ta bị thất cơ lỡ vận

Dạng từ của entrance

Số nhiềuentrances
Ngôi thứ ba số ítentrances
Hiện tại phân từ (-ing)entrancing
Quá khứ phân từentranced
Quá khứentranced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entrance

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của entrance

Cụm từ, thành ngữ với entrance

  • entrance cable — Cáp vào.

Câu ví dụ với entrance

  • He failed the entrance exam. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào.
  • Text him that we're waiting for him near the entrance. Hãy nhắn tin cho anh ấy là chúng tôi đang đợi anh ấy ở cổng vào.
  • The petrol station is at the entrance to the village. Cây xăng ở đầu làng.
  • Where's the entrance? Lối vào ở đâu thế?
  • When a team makes its entrance, the captain leads the way. Khi cả đội tiến vào, đội trưởng đi đầu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

entrance nghĩa là gì?

entrance (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đi vào, sự ra, làm xuất thần, làm mê li.

entrance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entrance: giọng Anh (UK) /ˈɛn.tɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɛn.tɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.