entrap
UK/ɪnˈtɹæp/
US/ɪnˈtɹæp/
giọng máy của trình duyệt
entrap nghĩa là đánh bẫy, lừa.
Nghĩa của entrap
Ngoại động từ
- Đánh bẫy.
- Lừa.
Dạng từ của entrap
| Ngôi thứ ba số ít | entraps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | entrapping |
| Quá khứ phân từ | entrapped |
| Quá khứ | entrapped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entrap
Đồng nghĩa
Họ từ của entrap
Câu hỏi thường gặp
entrap nghĩa là gì?
entrap (ngoại động từ) nghĩa là đánh bẫy, lừa.
entrap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entrap: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɹæp/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɹæp/.