TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entrapping

US/ɪn.ˈtræp.piɳ/ giọng máy của trình duyệt

entrapping nghĩa là sự đặt bẫy, đánh bẫy.

Nghĩa của entrapping

Danh từ

  1. Sự đặt bẫy, đánh bẫy.

Câu hỏi thường gặp

entrapping nghĩa là gì?

entrapping (danh từ) nghĩa là sự đặt bẫy, đánh bẫy.

entrapping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entrapping: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtræp.piɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.