entrapping
US/ɪn.ˈtræp.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
entrapping nghĩa là sự đặt bẫy, đánh bẫy.
Nghĩa của entrapping
Danh từ
- Sự đặt bẫy, đánh bẫy.
Câu hỏi thường gặp
entrapping nghĩa là gì?
entrapping (danh từ) nghĩa là sự đặt bẫy, đánh bẫy.
entrapping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entrapping: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtræp.piɳ/.