TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entreat

UK/ɪnˈtɹiːt/ giọng máy của trình duyệt US/ɪnˈtɹit/ giọng máy của trình duyệt

entreat nghĩa là khẩn nài, khẩn khoản.

Nghĩa của entreat

Ngoại động từ

  1. Khẩn nài, khẩn khoản, nài xin.
    • to evil entreat(kinh thánh) ngược đãi

Dạng từ của entreat

Ngôi thứ ba số ítentreats
Hiện tại phân từ (-ing)entreating
Quá khứ phân từentreated
Quá khứentreated
Số nhiềuentreats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entreat

Đồng nghĩa

Họ từ của entreat

Câu hỏi thường gặp

entreat nghĩa là gì?

entreat (ngoại động từ) nghĩa là khẩn nài, khẩn khoản.

entreat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entreat: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɹiːt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɹit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.