entrecote
giọng máy của trình duyệt
entrecote nghĩa là miếng thịt sườn.
Nghĩa của entrecote
Danh từ
- Miếng thịt sườn (xen giữa các xương sườn).
Câu hỏi thường gặp
entrecote nghĩa là gì?
entrecote (danh từ) nghĩa là miếng thịt sườn.
entrecote nghĩa là miếng thịt sườn.
entrecote (danh từ) nghĩa là miếng thịt sườn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.