TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entresol

US/ˈɑː<sup>n</sup>n.trə.ˌsɑːl/ giọng máy của trình duyệt

entresol nghĩa là tầng xép.

Nghĩa của entresol

Danh từ

  1. Tầng xép (giữa tầng một và tầng hai).

Dạng từ của entresol

Số nhiềuentresols

Câu hỏi thường gặp

entresol nghĩa là gì?

entresol (danh từ) nghĩa là tầng xép.

entresol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entresol: giọng Mỹ (US) /ˈɑː<sup>n</sup>n.trə.ˌsɑːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.