TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entry and exit

US/ ˈɛɡ.zət/ giọng máy của trình duyệt

entry and exit nghĩa là Nhập ngành và xuất ngành.

Nghĩa của entry and exit

Danh từ

  1. Kinh tế học Nhập ngành và xuất ngành.

Câu hỏi thường gặp

entry and exit nghĩa là gì?

entry and exit (danh từ) nghĩa là Nhập ngành và xuất ngành.

entry and exit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entry and exit: giọng Mỹ (US) / ˈɛɡ.zət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.