TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entry instruction

US/ˈɛn.tri ɪn.ˈstrək.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

entry instruction nghĩa là chỉ thị nhập vào.

Nghĩa của entry instruction

Danh từ

  1. Tech Chỉ thị nhập vào.

Câu hỏi thường gặp

entry instruction nghĩa là gì?

entry instruction (danh từ) nghĩa là chỉ thị nhập vào.

entry instruction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entry instruction: giọng Mỹ (US) /ˈɛn.tri ɪn.ˈstrək.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.