TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entryphone

giọng máy của trình duyệt

entryphone nghĩa là Điện thoại mắc ở lối vào các khu nhà tập thể, giúp khách liên hệ với chủ nhà trước khi vào.

Nghĩa của entryphone

Danh từ

  1. Điện thoại mắc ở lối vào các khu nhà tập thể, giúp khách liên hệ với chủ nhà trước khi vào.

Dạng từ của entryphone

Số nhiềuentryphones

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entryphone

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

entryphone nghĩa là gì?

entryphone (danh từ) nghĩa là Điện thoại mắc ở lối vào các khu nhà tập thể, giúp khách liên hệ với chủ nhà trước khi vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.