entrée
UK/ˈɒntɹeɪ/
US/ˈɒntɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
entrée nghĩa là quyền vào, quyền gia nhập, món ăn đầu tiên.
Nghĩa của entrée
Danh từ
- Quyền vào, quyền gia nhập.
- Món ăn đầu tiên.
Dạng từ của entrée
| Số nhiều | entrées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entrée
Đồng nghĩa
Họ từ của entrée
Câu hỏi thường gặp
entrée nghĩa là gì?
entrée (danh từ) nghĩa là quyền vào, quyền gia nhập, món ăn đầu tiên.
entrée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entrée: giọng Anh (UK) /ˈɒntɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɒntɹeɪ/.