TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entrée

UK/ˈɒntɹeɪ/ US/ˈɒntɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

entrée nghĩa là quyền vào, quyền gia nhập, món ăn đầu tiên.

Nghĩa của entrée

Danh từ

  1. Quyền vào, quyền gia nhập.
  2. Món ăn đầu tiên.

Dạng từ của entrée

Số nhiềuentrées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entrée

Đồng nghĩa

Họ từ của entrée

Câu hỏi thường gặp

entrée nghĩa là gì?

entrée (danh từ) nghĩa là quyền vào, quyền gia nhập, món ăn đầu tiên.

entrée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entrée: giọng Anh (UK) /ˈɒntɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɒntɹeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.