enucleate
UK/ɪˈnukliˌeɪt/
US/ɪˈnukliˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
enucleate nghĩa là khoét nhân, giải thích, làm sáng tỏ.
Nghĩa của enucleate
Ngoại động từ
- Y học Khoét nhân.
- Giải thích, làm sáng tỏ.
Dạng từ của enucleate
| Ngôi thứ ba số ít | enucleates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enucleating |
| Quá khứ phân từ | enucleated |
| Quá khứ | enucleated |
| Số nhiều | enucleates |
Họ từ của enucleate
Câu hỏi thường gặp
enucleate nghĩa là gì?
enucleate (ngoại động từ) nghĩa là khoét nhân, giải thích, làm sáng tỏ.
enucleate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enucleate: giọng Anh (UK) /ɪˈnukliˌeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnukliˌeɪt/.