TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enucleate

UK/ɪˈnukliˌeɪt/ US/ɪˈnukliˌeɪt/ giọng máy của trình duyệt

enucleate nghĩa là khoét nhân, giải thích, làm sáng tỏ.

Nghĩa của enucleate

Ngoại động từ

  1. Y học Khoét nhân.
  2. Giải thích, làm sáng tỏ.

Dạng từ của enucleate

Ngôi thứ ba số ítenucleates
Hiện tại phân từ (-ing)enucleating
Quá khứ phân từenucleated
Quá khứenucleated
Số nhiềuenucleates

Họ từ của enucleate

Câu hỏi thường gặp

enucleate nghĩa là gì?

enucleate (ngoại động từ) nghĩa là khoét nhân, giải thích, làm sáng tỏ.

enucleate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enucleate: giọng Anh (UK) /ɪˈnukliˌeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnukliˌeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.