enveloing movement nghĩa là (Quân sự) Sự điều quân bao cây.
Nghĩa của enveloing movement
Cụm từ
(Quân sự) Sự điều quân bao cây.
Câu hỏi thường gặp
enveloing movement nghĩa là gì?
enveloing movement (cụm từ) nghĩa là (Quân sự) Sự điều quân bao cây.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.