envelop
UK/ɛnˈvɛləp/
US/ɛnˈvɛləp/
giọng máy của trình duyệt
envelop nghĩa là bao, bọc, tiến hành bao vây.
Nghĩa của envelop
Ngoại động từ
- Bao, bọc, phủ.
- Quân sự Tiến hành bao vây.
Dạng từ của envelop
| Ngôi thứ ba số ít | envelops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enveloping |
| Quá khứ phân từ | enveloped |
| Quá khứ | enveloped |
Câu hỏi thường gặp
envelop nghĩa là gì?
envelop (ngoại động từ) nghĩa là bao, bọc, tiến hành bao vây.
envelop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của envelop: giọng Anh (UK) /ɛnˈvɛləp/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈvɛləp/.