envenom
UK/ɪnˈvɛnəm/
US/ɪnˈvɛnəm/
giọng máy của trình duyệt
envenom nghĩa là bỏ thuốc độc vào, tẩm thuốc độc, đầu độc.
Nghĩa của envenom
Ngoại động từ
- Bỏ thuốc độc vào; tẩm thuốc độc.
- Đầu độc (tâm hồn...).
- Làm thành độc địa (lời lẽ, hành động...).
Dạng từ của envenom
| Ngôi thứ ba số ít | envenoms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | envenoming |
| Quá khứ phân từ | envenomed |
| Quá khứ | envenomed |
Họ từ của envenom
Câu hỏi thường gặp
envenom nghĩa là gì?
envenom (ngoại động từ) nghĩa là bỏ thuốc độc vào, tẩm thuốc độc, đầu độc.
envenom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của envenom: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɛnəm/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɛnəm/.