TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

envenom

UK/ɪnˈvɛnəm/ US/ɪnˈvɛnəm/ giọng máy của trình duyệt

envenom nghĩa là bỏ thuốc độc vào, tẩm thuốc độc, đầu độc.

Nghĩa của envenom

Ngoại động từ

  1. Bỏ thuốc độc vào; tẩm thuốc độc.
  2. Đầu độc (tâm hồn...).
  3. Làm thành độc địa (lời lẽ, hành động...).

Dạng từ của envenom

Ngôi thứ ba số ítenvenoms
Hiện tại phân từ (-ing)envenoming
Quá khứ phân từenvenomed
Quá khứenvenomed

Họ từ của envenom

Câu hỏi thường gặp

envenom nghĩa là gì?

envenom (ngoại động từ) nghĩa là bỏ thuốc độc vào, tẩm thuốc độc, đầu độc.

envenom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của envenom: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɛnəm/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɛnəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.