envenomed
US/ɪn.ˈvɛ.nəmd/
giọng máy của trình duyệt
envenomed nghĩa là hiểm độc, độc ác.
Nghĩa của envenomed
Tính từ
- Hiểm độc; độc ác.
- envenomed tonguengôn ngữ hiểm độc
Dạng từ của envenomed
| So sánh hơn | more envenomed |
| So sánh nhất | most envenomed |
Câu hỏi thường gặp
envenomed nghĩa là gì?
envenomed (tính từ) nghĩa là hiểm độc, độc ác.
envenomed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của envenomed: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈvɛ.nəmd/.