TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

envenomization

US/ɪn.ˌvɛ.nə.mə.ˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

envenomization nghĩa là Tình trạng bị nhiễm độc vì vỏ khí hay rắn hay rắn độc.

Nghĩa của envenomization

Danh từ

  1. Tình trạng bị nhiễm độc vì vỏ khí hay rắn hay rắn độc.

Dạng từ của envenomization

Số nhiềuenvenomizations

Câu hỏi thường gặp

envenomization nghĩa là gì?

envenomization (danh từ) nghĩa là Tình trạng bị nhiễm độc vì vỏ khí hay rắn hay rắn độc.

envenomization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của envenomization: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˌvɛ.nə.mə.ˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.