envenomization
US/ɪn.ˌvɛ.nə.mə.ˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
envenomization nghĩa là Tình trạng bị nhiễm độc vì vỏ khí hay rắn hay rắn độc.
Nghĩa của envenomization
Danh từ
- Tình trạng bị nhiễm độc vì vỏ khí hay rắn hay rắn độc.
Dạng từ của envenomization
| Số nhiều | envenomizations |
Câu hỏi thường gặp
envenomization nghĩa là gì?
envenomization (danh từ) nghĩa là Tình trạng bị nhiễm độc vì vỏ khí hay rắn hay rắn độc.
envenomization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của envenomization: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˌvɛ.nə.mə.ˈzeɪ.ʃən/.