enviable
UK/ˈɛn.vi.ə.bl̩/
US/ˈɛn.vɪ.ə.b(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
enviable nghĩa là gây thèm muốn, gây ghen tị.
Nghĩa của enviable
Tính từ
- Gây thèm muốn, gây ghen tị, gây đố kỵ; đáng thèm muốn, đáng ghen tị.
Dạng từ của enviable
| So sánh hơn | more enviable |
| So sánh nhất | most enviable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enviable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
enviable nghĩa là gì?
enviable (tính từ) nghĩa là gây thèm muốn, gây ghen tị.
enviable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enviable: giọng Anh (UK) /ˈɛn.vi.ə.bl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɛn.vɪ.ə.b(ə)l/.