unenviable
giọng máy của trình duyệt
unenviable nghĩa là không đáng thèm muốn, không đáng ghen tị.
Nghĩa của unenviable
Tính từ
- Không đáng thèm muốn, không đáng ghen tị.
Dạng từ của unenviable
| So sánh hơn | more unenviable |
| So sánh nhất | most unenviable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unenviable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unenviable nghĩa là gì?
unenviable (tính từ) nghĩa là không đáng thèm muốn, không đáng ghen tị.