envisage
UK/ɪnˈvɪzɪd͡ʒ/
US/ɛnˈvɪzɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
envisage nghĩa là nhìn thẳng vào mặt, đương đầu với.
Nghĩa của envisage
Ngoại động từ
- Nhìn thẳng vào mặt (ai).
- Đương đầu với (sự nguy hiểm, sự việc...).
- Dự tính, vạch ra (kế hoạch...); nhìn trước.
Dạng từ của envisage
| Ngôi thứ ba số ít | envisages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | envisaging |
| Quá khứ phân từ | envisaged |
| Quá khứ | envisaged |
Câu hỏi thường gặp
envisage nghĩa là gì?
envisage (ngoại động từ) nghĩa là nhìn thẳng vào mặt, đương đầu với.
envisage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của envisage: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɪzɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈvɪzɪd͡ʒ/.