TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

envisage

UK/ɪnˈvɪzɪd͡ʒ/ US/ɛnˈvɪzɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

envisage nghĩa là nhìn thẳng vào mặt, đương đầu với.

Nghĩa của envisage

Ngoại động từ

  1. Nhìn thẳng vào mặt (ai).
  2. Đương đầu với (sự nguy hiểm, sự việc...).
  3. Dự tính, vạch ra (kế hoạch...); nhìn trước.

Dạng từ của envisage

Ngôi thứ ba số ítenvisages
Hiện tại phân từ (-ing)envisaging
Quá khứ phân từenvisaged
Quá khứenvisaged

Câu hỏi thường gặp

envisage nghĩa là gì?

envisage (ngoại động từ) nghĩa là nhìn thẳng vào mặt, đương đầu với.

envisage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của envisage: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɪzɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈvɪzɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.