envision
UK/ɪnˈvɪʒn̩/
US/ɪnˈvɪʒn̩/
giọng máy của trình duyệt
envision nghĩa là mường tượng, hình dung.
Nghĩa của envision
Ngoại động từ
- Nhìn thấy như trong ảo ảnh.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mường tượng, hình dung.
Dạng từ của envision
| Ngôi thứ ba số ít | envisions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | envisioning |
| Quá khứ phân từ | envisioned |
| Quá khứ | envisioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với envision
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
envision nghĩa là gì?
envision (ngoại động từ) nghĩa là mường tượng, hình dung.
envision phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của envision: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɪʒn̩/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɪʒn̩/.