TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

envision

UK/ɪnˈvɪʒn̩/ US/ɪnˈvɪʒn̩/ giọng máy của trình duyệt

envision nghĩa là mường tượng, hình dung.

Nghĩa của envision

Ngoại động từ

  1. Nhìn thấy như trong ảo ảnh.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mường tượng, hình dung.

Dạng từ của envision

Ngôi thứ ba số ítenvisions
Hiện tại phân từ (-ing)envisioning
Quá khứ phân từenvisioned
Quá khứenvisioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với envision

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

envision nghĩa là gì?

envision (ngoại động từ) nghĩa là mường tượng, hình dung.

envision phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của envision: giọng Anh (UK) /ɪnˈvɪʒn̩/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvɪʒn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.