TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enwomb

US/ɪn.ˈwuːm/ giọng máy của trình duyệt

enwomb nghĩa là cất trong bụng, cất trong lòng.

Nghĩa của enwomb

Ngoại động từ

  1. Cất trong bụng, cất trong lòng, cất kín.

Dạng từ của enwomb

Ngôi thứ ba số ítenwombs
Hiện tại phân từ (-ing)enwombing
Quá khứ phân từenwombed
Quá khứenwombed

Câu hỏi thường gặp

enwomb nghĩa là gì?

enwomb (ngoại động từ) nghĩa là cất trong bụng, cất trong lòng.

enwomb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enwomb: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈwuːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.