enwomb
US/ɪn.ˈwuːm/ giọng máy của trình duyệt
enwomb nghĩa là cất trong bụng, cất trong lòng.
Nghĩa của enwomb
Ngoại động từ
- Cất trong bụng, cất trong lòng, cất kín.
Dạng từ của enwomb
| Ngôi thứ ba số ít | enwombs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enwombing |
| Quá khứ phân từ | enwombed |
| Quá khứ | enwombed |
Câu hỏi thường gặp
enwomb nghĩa là gì?
enwomb (ngoại động từ) nghĩa là cất trong bụng, cất trong lòng.
enwomb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enwomb: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈwuːm/.