TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enwreathe

US/ɪn.ˈrið/ giọng máy của trình duyệt

enwreathe nghĩa là kết vòng hoa quanh, bện tết.

Nghĩa của enwreathe

Ngoại động từ

  1. Kết vòng hoa quanh (cái gì); đặt vòng hoa lên đầu (ai).
  2. Bện tết.

Câu hỏi thường gặp

enwreathe nghĩa là gì?

enwreathe (ngoại động từ) nghĩa là kết vòng hoa quanh, bện tết.

enwreathe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enwreathe: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈrið/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.