TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Enyo

UK/ɪˈnaɪoʊ/ US/ɪˈnaɪoʊ/ giọng máy của trình duyệt

Enyo nghĩa là nữ thần chiến tranh.

Nghĩa của Enyo

Danh từ riêng

  1. Thần thoại Hy Lạp Nữ thần chiến tranh.

Nguồn gốc từ Enyo

Từ tiếng Hy Lạp cổ đại Ἐνυώ (Enuṓ).

Câu hỏi thường gặp

Enyo nghĩa là gì?

Enyo (danh từ riêng) nghĩa là nữ thần chiến tranh.

Enyo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Enyo: giọng Anh (UK) /ɪˈnaɪoʊ/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnaɪoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.