TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eparch

giọng máy của trình duyệt

eparch nghĩa là đại giáo chủ, quận.

Nghĩa của eparch

Danh từ

  1. Tôn giáo Đại giáo chủ (nhà thờ chính giáo).
  2. Quận (từ cổ La-mã).

Dạng từ của eparch

Số nhiềueparchs

Họ từ của eparch

Câu hỏi thường gặp

eparch nghĩa là gì?

eparch (danh từ) nghĩa là đại giáo chủ, quận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.