eparchy
UK/ˈɛpˌɑɹ.ki/
US/ˈɛpˌɑɹ.ki/
giọng máy của trình duyệt
eparchy nghĩa là giáo khu, quận.
Nghĩa của eparchy
Danh từ
- Giáo khu (chính giáo).
- Quận (từ cổ La-mã).
Dạng từ của eparchy
| Số nhiều | eparchies |
Họ từ của eparchy
Câu hỏi thường gặp
eparchy nghĩa là gì?
eparchy (danh từ) nghĩa là giáo khu, quận.
eparchy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eparchy: giọng Anh (UK) /ˈɛpˌɑɹ.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈɛpˌɑɹ.ki/.