TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epaulet

UK/ˈɛpəlɛt/ US/ˈɛpəlɛt/ giọng máy của trình duyệt

epaulet nghĩa là cầu vai.

Nghĩa của epaulet

Danh từ

  1. Quân sự Cầu vai.
    • to win one's epauletđược thăng cấp, được đề bạc làm sỹ quan

Câu hỏi thường gặp

epaulet nghĩa là gì?

epaulet (danh từ) nghĩa là cầu vai.

epaulet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epaulet: giọng Anh (UK) /ˈɛpəlɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛpəlɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.