TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epeirogenesis

giọng máy của trình duyệt

epeirogenesis nghĩa là Sự phát sinh lục địa.

Nghĩa của epeirogenesis

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Sự phát sinh lục địa.

Câu hỏi thường gặp

epeirogenesis nghĩa là gì?

epeirogenesis (danh từ) nghĩa là Sự phát sinh lục địa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.