TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ephemeridae

giọng máy của trình duyệt

ephemeridae nghĩa là khoa phù du, họ phù du.

Nghĩa của ephemeridae

Danh từ

  1. Khoa phù du; họ phù du.

Câu hỏi thường gặp

ephemeridae nghĩa là gì?

ephemeridae (danh từ) nghĩa là khoa phù du, họ phù du.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.