TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ephemerides

UK/ˌɛfɪˈmɛɹɪdiːz/ US/ˌɛfəˈmɛɹədiz/ giọng máy của trình duyệt

ephemerides nghĩa là lịch thiên văn, con phù du.

Nghĩa của ephemerides

Danh từ

  1. Lịch thiên văn.
  2. Động vật học Con phù du.

Câu hỏi thường gặp

ephemerides nghĩa là gì?

ephemerides (danh từ) nghĩa là lịch thiên văn, con phù du.

ephemerides phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ephemerides: giọng Anh (UK) /ˌɛfɪˈmɛɹɪdiːz/, giọng Mỹ (US) /ˌɛfəˈmɛɹədiz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.