TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ephemerality

US/ɪ.ˌfɛ.mə.ˈræ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

ephemerality nghĩa là tính phù du, sự sớm chết.

Nghĩa của ephemerality

Danh từ

  1. Tính phù du; sự sớm chết, sự chóng tàn, sự sớm nở tối tàn.

Dạng từ của ephemerality

Số nhiềuephemeralities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ephemerality

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ephemerality nghĩa là gì?

ephemerality (danh từ) nghĩa là tính phù du, sự sớm chết.

ephemerality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ephemerality: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˌfɛ.mə.ˈræ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.