ephemerality
US/ɪ.ˌfɛ.mə.ˈræ.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
ephemerality nghĩa là tính phù du, sự sớm chết.
Nghĩa của ephemerality
Danh từ
- Tính phù du; sự sớm chết, sự chóng tàn, sự sớm nở tối tàn.
Dạng từ của ephemerality
| Số nhiều | ephemeralities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ephemerality
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ephemerality nghĩa là gì?
ephemerality (danh từ) nghĩa là tính phù du, sự sớm chết.
ephemerality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ephemerality: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˌfɛ.mə.ˈræ.lə.ti/.