ephor
UK/ˈɛfə/
US/ˈɛfɚ/
giọng máy của trình duyệt
ephor nghĩa là viên thanh tra, viên giám sát, quan ngự sử, êfô.
Nghĩa của ephor
Danh từ
- Viên thanh tra, viên giám sát, êfô (Hy-lạp).
- Sử học Quan ngự sử, êfô (Hy-lạp).
Dạng từ của ephor
| Số nhiều | ephors |
Họ từ của ephor
Câu hỏi thường gặp
ephor nghĩa là gì?
ephor (danh từ) nghĩa là viên thanh tra, viên giám sát, quan ngự sử, êfô.
ephor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ephor: giọng Anh (UK) /ˈɛfə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛfɚ/.