TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ephor

UK/ˈɛfə/ US/ˈɛfɚ/ giọng máy của trình duyệt

ephor nghĩa là viên thanh tra, viên giám sát, quan ngự sử, êfô.

Nghĩa của ephor

Danh từ

  1. Viên thanh tra, viên giám sát, êfô (Hy-lạp).
  2. Sử học Quan ngự sử, êfô (Hy-lạp).

Dạng từ của ephor

Số nhiềuephors

Họ từ của ephor

Câu hỏi thường gặp

ephor nghĩa là gì?

ephor (danh từ) nghĩa là viên thanh tra, viên giám sát, quan ngự sử, êfô.

ephor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ephor: giọng Anh (UK) /ˈɛfə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛfɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.